Chồng Bính Tý 1996 vợ Canh Thìn 2000 sinh con năm nào tốt nhất?

chồng 1996 vợ 2000 sinh con năm nào tốt

Bạn đang vướng mắc chồng 1996 vợ 2000 sinh con năm nào tốt? Bài viết sau đây của Nguhanhtuongsinh sẽ giúp cho cha mẹ chọn được năm tốt để đem lại phúc khí cho gia đình. Còn nếu con dự định sinh năm đó không hợp bố mẹ sẽ có hướng điều chỉnh kịp thời. Cùng giải đáp chồng 1996 vợ 2000 sinh con có tốt không nhé!

Tổng quan chi tiết tuổi chồng Bính Tý 1996 và vợ Canh Thìn 2000

Tiêu chí Tuổi chồng Tuổi vợ
Năm sinh 1996 2000
Can Chi Bính Tý Canh Thìn
Mệnh cung Giản hạ thủy Bạch lạp kim
Cung phi Tốn Càn

Chồng 1996 vợ 2000 sinh con năm nào tốt?

Dự kiến sinh con năm 2023

  • Năm âm lịch: Quý Mão
  • Ngũ hành: Kim – Bạch Kim (Bạch kim)

Ngũ hành sinh khắc:

  • Ngũ hành của con là Kim, bố là Thuỷ, mẹ là Kim, như vậy:
  • Ngũ hành của bố là Thuỷ tương sinh với Kim của con, rất tốt.
  • Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4

Thiên can xung hợp:

  • Thiên can của con là Quý, bố là Bính, mẹ là Canh, như vậy:
  • Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
  • Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

Địa chi xung hợp:

  • Địa chi của con là Mão, bố là tý, mẹ là Thìn, như vậy:
  • Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
  • Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

Kết luận: Tổng điểm là 4.5/10

Dự kiến sinh con năm 2024

  • Năm âm lịch: Giáp Thìn
  • Ngũ hành: Hoả – Phú đăng Hoả (Lửa đèn )

Ngũ hành sinh khắc:

  • Ngũ hành của con là Hoả, bố là Thuỷ, mẹ là Kim, như vậy:
  • Ngũ hành của bố là Thuỷ tương khắc với Hoả của con, không tốt.
  • Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.

Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4

Thiên can xung hợp:

  • Thiên can của con là Giáp, bố là Bính, mẹ là Canh, như vậy:
  • Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
  • Thiên Can của mẹ là Canh tương khắc với Giáp của con, không tốt.

Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2

Địa chi xung hợp:

  • Địa chi của con là Thìn, bố là tý, mẹ là Thìn, như vậy:
  • Địa Chi của bố là tý tương hợp với Thìn của con, rất tốt.
  • Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

Kết luận: Tổng điểm là 3/10

Dự kiến sinh con năm 2025

  • Năm âm lịch: Ất Tỵ
  • Ngũ hành: Hoả – Phú đăng Hoả (Lửa đèn )

Ngũ hành sinh khắc:

  • Ngũ hành của con là Hoả, bố là Thuỷ, mẹ là Kim, như vậy:
  • Ngũ hành của bố là Thuỷ tương khắc với Hoả của con, không tốt.
  • Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.

Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4

Thiên can xung hợp:

  • Thiên can của con là Ất, bố là Bính, mẹ là Canh, như vậy:
  • Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
  • Thiên Can của mẹ là Canh tương sinh với Ất của con, rất tốt.

Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2

Địa chi xung hợp:

  • Địa chi của con là Tỵ, bố là tý, mẹ là Thìn, như vậy:
  • Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
  • Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

Kết luận: Tổng điểm là 2.5/10

Dự kiến sinh con năm 2026

  • Năm âm lịch: Bính Ngọ
  • Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà Thuỷ (Nước trên trời)

Ngũ hành sinh khắc:

  • Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Thuỷ, mẹ là Kim, như vậy:
  • Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
  • Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.

Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4

Thiên can xung hợp:

  • Thiên can của con là Bính, bố là Bính, mẹ là Canh, như vậy:
  • Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
  • Thiên Can của mẹ là Canh tương khắc với Bính của con, không tốt.

Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2

Địa chi xung hợp:

  • Địa chi của con là Ngọ, bố là tý, mẹ là Thìn, như vậy:
  • Địa Chi của bố là tý xung khắc với Ngọ của con, không tốt.
  • Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4

Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

Dự kiến sinh con năm 2027

  • Năm âm lịch: Đinh Mùi
  • Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà Thuỷ (Nước trên trời)

Ngũ hành sinh khắc:

  • Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Thuỷ, mẹ là Kim, như vậy:
  • Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
  • Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.

Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4

Thiên can xung hợp:

  • Thiên can của con là Đinh, bố là Bính, mẹ là Canh, như vậy:
  • Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
  • Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

Địa chi xung hợp:

  • Địa chi của con là Mùi, bố là tý, mẹ là Thìn, như vậy:
  • Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
  • Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

Kết luận: Tổng điểm là 4.5/10

Dự kiến sinh con năm 2028

  • Năm âm lịch: Mậu Thân
  • Ngũ hành: Thổ – Đại dịch Thổ (Ðất vườn rộng)

Ngũ hành sinh khắc:

  • Ngũ hành của con là Thổ, bố là Thuỷ, mẹ là Kim, như vậy:
  • Ngũ hành của bố là Thuỷ tương khắc với Thổ của con, không tốt.
  • Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.

Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4

Thiên can xung hợp:

  • Thiên can của con là Mậu, bố là Bính, mẹ là Canh, như vậy:
  • Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
  • Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

Địa chi xung hợp:

  • Địa chi của con là Thân, bố là tý, mẹ là Thìn, như vậy:
  • Địa Chi của bố là tý tương hợp với Thân của con, rất tốt.
  • Địa Chi của mẹ là Thìn tương hợp với Thân của con, rất tốt.

Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4

Kết luận: Tổng điểm là 7/10

Dự kiến sinh con năm 2029

  • Năm âm lịch: Kỷ Dậu
  • Ngũ hành: Thổ – Đại dịch Thổ (Ðất vườn rộng)

Ngũ hành sinh khắc:

  • Ngũ hành của con là Thổ, bố là Thuỷ, mẹ là Kim, như vậy:
  • Ngũ hành của bố là Thuỷ tương khắc với Thổ của con, không tốt.
  • Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.

Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4

Thiên can xung hợp:

  • Thiên can của con là Kỷ, bố là Bính, mẹ là Canh, như vậy:
  • Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
  • Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

Địa chi xung hợp:

  • Địa chi của con là Dậu, bố là tý, mẹ là Thìn, như vậy:
  • Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
  • Địa Chi của mẹ là Thìn tương hợp với Dậu của con, rất tốt.

Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10

Dự kiến sinh con năm 2030

  • Năm âm lịch: Canh Tuất
  • Ngũ hành: Kim – Thoa xuyến Kim (Vàng trang sức)

Ngũ hành sinh khắc:

  • Ngũ hành của con là Kim, bố là Thuỷ, mẹ là Kim, như vậy:
  • Ngũ hành của bố là Thuỷ tương sinh với Kim của con, rất tốt.
  • Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4

Thiên can xung hợp:

  • Thiên can của con là Canh, bố là Bính, mẹ là Canh, như vậy:
  • Thiên Can của bố là Bính tương khắc với Canh của con, không tốt.
  • Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2

Địa chi xung hợp:

  • Địa chi của con là Tuất, bố là tý, mẹ là Thìn, như vậy:
  • Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
  • Địa Chi của mẹ là Thìn xung khắc với Tuất của con, không tốt.

Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4

Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

Dự kiến sinh con năm 2031

  • Năm âm lịch: Tân Hợi
  • Ngũ hành: Kim – Thoa xuyến Kim (Vàng trang sức)

Ngũ hành sinh khắc:

  • Ngũ hành của con là Kim, bố là Thuỷ, mẹ là Kim, như vậy:
  • Ngũ hành của bố là Thuỷ tương sinh với Kim của con, rất tốt.
  • Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4

Thiên can xung hợp:

  • Thiên can của con là Tân, bố là Bính, mẹ là Canh, như vậy:
  • Thiên Can của bố là Bính tương sinh với Tân của con, rất tốt.
  • Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2

Địa chi xung hợp:

  • Địa chi của con là Hợi, bố là tý, mẹ là Thìn, như vậy:
  • Địa Chi của bố là tý tương hợp với Hợi của con, rất tốt.
  • Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

Kết luận: Tổng điểm là 6.5/10

Dự kiến sinh con năm 2032

  • Năm âm lịch: Nhâm tý
  • Ngũ hành: Mộc – Tang thạch Mộc (Gỗ dâu)

Ngũ hành sinh khắc:

  • Ngũ hành của con là Mộc, bố là Thuỷ, mẹ là Kim, như vậy:
  • Ngũ hành của bố là Thuỷ tương sinh với Mộc của con, rất tốt.
  • Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.

Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4

Thiên can xung hợp:

  • Thiên can của con là Nhâm, bố là Bính, mẹ là Canh, như vậy:
  • Thiên Can của bố là Bính tương khắc với Nhâm của con, không tốt.
  • Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2

Địa chi xung hợp:

  • Địa chi của con là tý, bố là tý, mẹ là Thìn, như vậy:
  • Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
  • Địa Chi của mẹ là Thìn tương hợp với tý của con, rất tốt.

Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

Kết luận: Tổng điểm là 5/10

Chồng 1996 vợ 2000 sinh con năm 2023 tháng nào đẹp?

Bản mệnh Vượng Tướng Hưu Tử
Kim Thu Tứ Quý Đông Xuân Hạ
Mộc Xuân Đông Hạ Tứ Quý Thu
Thuỷ Đông Thu Xuân Hạ Tứ Quý
Hoả Hạ Xuân Tứ Quý Thu Đông
Thổ Tứ Quý Hạ Thu Đông Xuân

Chồng Bính Tý 1996 vợ Canh Thìn 2000 nên sinh con năm 2028 vào các tháng: 3, 6, 9, 12, 4, 5.

Năm sinh con đẹp chồng Bính Tý 1996 vợ Canh Thìn 2000 

Năm sinh con Âm lịch Mệnh Số tuổi vợ
2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ 21
2021 Tân Sửu Bích Thượng Thổ 22
2026 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy 27
2028 Mậu Thân Đại Trạch Thổ 29
2031 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim 32

Kết luận

Trên đây là các thông tin liên quan tới sinh con theo tuổi bố 1996 và tuổi mẹ 2000 năm nào tốt, mong rằng, với những thông tin được cung cấp phía trên, quý bạn đọc sẽ chọn được năm sinh con ưng ý nhất giúp con có khởi đầu tốt đẹp và thuận lợi.

5/5 - (2 bình chọn)

Quốc Tuấn

Chuyên gia phong thuỷ
Xin chào các bạn, tôi là Quốc Tuấn. Tôi là một chuyên gia hàng đầu về Ngũ Hành và phong thủy tại Việt Nam. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này, tôi đã giúp hàng ngàn người tìm hiểu và áp dụng nguyên lý Ngũ Hành vào cuộc sống hàng ngày để đạt được sự cân bằng và thịnh vượng.